Hội thảo tiếng anh là gì? Thuật ngữ tổ chức hội thảo cần biết

Hội thảo tiếng anh là gì? Ai có thể tham gia các hội thảo này? Liệu có bao nhiêu cách gọi hội thảo trong tiếng anh bạn đã biết chưa? Nếu chưa thì hãy ở lại đây. Hôm nay LuxEvent sẽ đem tới cho bạn một bài viết cực kỳ hữu ích trong đời sống hiện đại ngày nay. Còn chần chờ gì mà không cùng bắt đầu ngay vào bài báo này thôi nào!

 

Tìm hiểu thêm: Quy trình tổ chức hội thảo chuyên nghiệp

Tư vấn Kịch Bản sau 15 phút hoặc gọi Hotline 0814.024.666

Hội thảo tiếng anh là gì?

Hội thảo là sự tập hợp lại của những người có chung sở thích hoặc kiến thức, mục đích là để gặp gỡ, tìm hiểu cũng như cùng nhau thảo luận về các vấn đề, ý tưởng thuộc phạm trù vấn đề đặt ra cùng quan tâm. Các hội thảo thường được tổ chức ở các nơi không phải là các nơi riêng biệt mà thường là sẽ cùng nhau di chuyển đến một địa điểm và trực tiếp gặp mặt và trao đổi tại đó.  Đôi khi cũng có cả những hội thảo được tổ chức xuyên biên giới với sự tham gia của nhiều đầu cầu tới từ nhiều đất nước khác nhau.

Các bài thuyết trình tại đây có thể được định dạng ở dạng video, trình chiếu hoặc tạo thành những bộ phim, tùy vào vấn đề mà được đặt ra để nghiên cứu. Hiện nay bằng công nghệ hỗ trợ hiện đại mà đôi khi các phần thông tin này còn được tối ưu gọn nhẹ chỉ bằng một mã QR, giúp người tham gia có thể chủ động nắm bắt thông tin mình muốn.

Hội thảo là sự kiện mang tính thảo luận về các vấn đề, ý tưởng cùng quan tâm
Hội thảo là sự kiện mang tính thảo luận về các vấn đề, ý tưởng cùng quan tâm

Một hội thảo sẽ thường kéo dài trong vài tiếng đồng hồ hoặc dài hơn có thể kéo dài đến vài tháng. Hội thảo có thể chỉ diễn ra một lần nhưng cũng có thể là sự kiện được tổ chức định kỳ hàng năm. 

Hiện nay trên các mặt báo chí, hội thảo trong tiếng anh có thể được bắt gặp với các bản dịch là seminar, workshop hay conference. Vậy tại sao lại có nhiều phương án từ như vậy? Chúng cùng chỉ hội thảo nhưng khác nhau ở điểm nào? Hãy để LuxEvent nói cho bạn ngay bây giờ: 

1. Seminar

Seminar ý chỉ các hội thảo thường mang tính chất giáo dục. Tại đây hội thảo thường đưa ra những đề tài cụ thể nào đó để cùng nhau bàn luận. Đối tượng tham gia seminar thông thường sẽ là các nghiên cứu viên, sinh viên và dĩ nhiên là các chuyên gia, giảng viên có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết về vấn đề. Hình thức diễn ra thông thường của một seminar thường sẽ là các bài phát biểu, chia sẻ ý kiến của các chuyên gia, giảng viên và sau đó sẽ cùng nhau thảo luận. 

2. Workshop

Workshop là một cuộc gặp gỡ trao đổi nhỏ hơn và không cần quá nhiều kiến thức vốn có như seminar. Tại các workshop thường sẽ có sự góp mặt từ khoảng 10 – 20 người tham dự, không có sự góp mặt của các chuyên gia cao cấp. Trong quá trình diễn ra workshop thường sẽ là người tham dự sẽ cùng nhau tìm hiểu về một cách làm gì đó từ người đứng lớp và cùng nhau thực hiện trong số thời gian còn lại của buổi. 

Hầu hết hội thảo sẽ bao gồm những bài thuyết trình lớn, phần đặt câu hỏi nghị luận và phản biện ý kiến
Hầu hết hội thảo sẽ bao gồm những bài thuyết trình lớn, phần đặt câu hỏi nghị luận và phản biện ý kiến 

3. Conference

Còn Conference sẽ được dùng để chỉ những cuộc họp lớn hơn, thường có sự tham gia từ 100 đến vài chục ngàn người. Đây thường sẽ là sự kiện tổ chức thường niên bởi các doanh nghiệp hay các tổ chức chuyên môn cao. Thành phần tham dự conference thường sẽ là các hội viên, nghiên cứu sinh, chuyên gia cấp cao. Trong conference ngoài những buổi trao đổi thông tin thì còn có cả những phiên họp thường kỳ.

Theo đề xuất của các chuyên gia ngôn ngữ, thì có thể chấp nhận và sử dụng rộng rãi nghĩa của các từ như sau: conference là hội nghị hoặc hội thảo, symposium là diễn đàn hoặc hội nghị chuyên gia, seminar là trao đổi chuyên đề, và workshop là hội thảo tập huấn.

Tham khảo: Mẫu kế hoạch tổ chức hội thảo chuyên nghiệp chi tiết

Thuật ngữ tổ chức hội thảo cần biết

  1. Absentee: Người vắng mặt
  2. Achievement: Thành tựu
  3. Accomplish: Hoàn thành
  4. Agency: Công ty truyền thông
  5. Agenda: Những điều cần thảo luận
  6. Agree: Đồng ý, tán thành
  7. Answer: Trả lời
  8. Audio Video System: Hệ thống âm thanh ánh sáng
  9. Audio Visual Aids: Thiết bị hỗ trợ âm thanh hình ảnh
  10. Ask: Đặt câu hỏi
  11. Attendee: Người tham gia
  12. Attention: Chú ý
  13. Banquet Hall: Phòng tiệc
  14. Brainstorming: Thảo luận
  15. Backdrop: Phông nền
  16. Backstage: Sân khấu
  17. Boss: Sếp
  18. Budget: Ngân sách
  19. Confident: Tự tin
  20. Concept: Chủ đề
  21. Checklist: Danh sách
  22. Creative: Sáng tạo
  23. Clear: Làm rõ
  24. Client: Khách hàng
  25. Consulting: Tư vấn
  26. Celebrity: Người nổi tiếng
  27. Corporate meetings: Cuộc họp công ty
  28. Daily: Hàng ngày
  29. Design: Thiết kế
  30. Delegate card: Thẻ đại biểu
  31. Deadline: Thời hạn hoàn thành
  32. Decision: Quyết định
  33.  Discussion: Thảo luận
  34. Event crew: Đội ngũ sản xuất chương trình
  35. Event flow: Kịch bản chương trình
  36. Event venue: Địa điểm tổ chức
  37. Equipment: Thiết bị
  38. Event profile: Hồ sơ chương trình
  39. Event production: Tổ chức chương trình
  40. Event coordinator: Điều phối sự kiện
  41. Feedback: Phản hồi
  42.  Final: Cuối cùng
  43. Focus: Tập trung
  44. Goal: Mục tiêu
  45. Generator: Máy phát điện
  46. Guest: Khách mời
  47. Host: Người chủ trì
  48. Highlight: Điểm nhấn
  49. High-profile figures: Khách mời cấp cao
  50. High-profile: Tầm cỡ
  51. Idea: Ý tưởng
  52. Invitation: Thiệp mời
  53. Information: Thông tin
  54. Insights research: Nghiên cứu thông tin khách hàng
  55. Important: Quan trọng
  56. Improve: Cải thiện
  57. Join: Tham gia
  58. Listen: Lắng nghe
  59. Life-size: Kích thước như thật
  60. Location: Vị trí
  61. Lectern: Bục phát biểu
  62. Livestream: Phát sóng trực tiếp
  63. Key moment: Điểm nhấn của sự kiện
  64. Manage: Quản lý
  65. Master plan: Kế hoạch tổng thể
  66. Marketing: Quảng bá
  67. Media: Phương tiện truyền thông
  68. Management: Ban quản lí
  69. Master of the Ceremonies (MC): Người dẫn chương trình
  70. M.I.C.E (Meeting Incentive Conference Event): Du lịch kết hợp hội nghị
  71. Meeting: Cuộc họp
  72. Meeting room: Phòng họp
  73. Monthly: Hàng tháng
  74. Name tags: Thẻ tên
  75. Networking: Hoạt động kết nối người tham gia
  76. Opening speech: Bài phát biểu khai mạc
  77. Offer: Phục vụ
  78. On time: Đúng giờ
  79. Opinion: Ý kiến, quan điểm
  80. Optimize: Tối ưu hoá
  81. Plan: Kế hoạch
  82. Purpose: Mục đích
  83. Proposal: Tổng thể chương trình
  84. Photo booth: Phông check chụp ảnh
  85. Photographer: Nhiếp ảnh gia
  86. Projector: Máy chiếu
  87. Press Release: Thông cáo báo chí
  88. Promotion girl (PG): Nữ tiếp tân
  89. Partnership: Đối tác
  90. Profile brands: Hồ sơ thương hiệu
  91. Present: Thuyết trình
  92. Problem: Vấn đề
  93. Question: Câu hỏi
  94. Quality: Số lượng
  95. Quotation: Báo giá
  96. Rehearsal: Tổng duyệt chương trình
  97. Red carpet: Thảm đỏ
  98. Run of the mill: Chạy máy
  99. Report: Báo cáo
  100. Result: Kết quả
  101. Summarize: Tổng kết
  102. Session: Phiên họp
  103. Sponsorships: Tài trợ
  104. Schedule: Tiến độ
  105. Strategy: Chiến lược
  106. Stationery: Văn phòng phẩm
  107. Seminar: Họp chuyên sâu
  108. Summit: Hội nghị thương định
  109. Social media: Mạng xã hội
  110. Standee: Biển quảng cáo
  111. Scientific workshop: Hội thảo khoa học
  112. Support: Hỗ trợ
  113. Take note: Ghi chú
  114. Target: Chỉ tiêu
  115. Task: Nhiệm vụ
  116. Teabreak: Tiệc trà
  117. Theme of event: Chủ đề của sự kiện
  118. Tablecloth: Khăn trải bàn
  119. Target audience: Đối tượng tham dự 
  120. Teamwork: Làm việc nhóm
  121. Unit price: Đơn giá
  122. Vertical banner: Banner đọc
  123. Volunteers: Tình nguyện viên
  124. Vote: Biểu quyết
  125. Weekly: Hàng tuần
  126. Waitlist: Danh sách chờ
  127. Welcome guest: Đón khách
  128. Workshops: Hội thảo

Tham khảo thêm: Top 20 địa điểm tổ chức hội thảo tốt nhất tại Hà Nội 

LuxEvent – Công ty tổ chức hội thảo chuyên nghiệp

Chỉ cần 7 năm kinh nghiệm LuxEvent đã tự tin hợp tác, trở thành đối tác quen thuộc của nhiều cá nhân, tổ chức, tập đoàn lớn. LuxEvent được tin tưởng lựa chọn hợp tác cùng khi các doanh nghiệp, tổ chức có nhu cầu tổ chức hội thảo. Đến với LuxEvent, bạn sẽ được trải nghiệm một quy trình tổ chức hội thảo chuyên nghiệp và đầy uy tín, đảm bảo mang lại kết quả cao. 

Bên cạnh việc tổ chức hội thảo, chúng tôi còn cung cấp những dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp khác như tổ chức sự kiện, tổ chức team building, ngày hội thể thao, lễ khai trương, khánh thành, tiệc tri ân, lễ kỷ niệm thành lập công ty,…Với phương châm mang đến cho khách hàng “Dịch vụ tốt nhất”, LuxEvent còn cung cấp thiết bị sự kiện, nhân sự sự kiện, cho thuê đồ game chơi team building với chất lượng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý. 

Trên đây là các khái niệm về hội thảo trong tiếng anh cũng như một số thuật ngữ thường xuyên được xuất hiện trong hội thảo. Nếu như bạn cảm thấy vẫn chưa rõ và chưa thể tự mình thì cũng đừng tự trách bản thân. Thay vào đó, hãy liên hệ ngay với chúng tôi – LuxEvent đảm bảo sẽ không làm bạn thất vọng!

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0814024666

Email: info@LuxEvent.net

Website: https://LuxEvent.net

Trụ sở chính: 203 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Chi nhánh Đà Nẵng: 87 Lê Thị Tính – An Khê – Thanh Khê – Đà Nẵng

Chi nhánh TP. HCM: tòa nhà Vincom Center – 72 Lê Thánh Tôn – P. Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM

Đánh giá post

Bài viết liên quan

Chủ đề quan tâm

Đăng ký tư vấn

""
1
Họ và tên*your full name
Số điện thoại*your full name
Nội dungmore details
0 /
Previous
Next
Tư vấn ngay 0814.024.666