Tết Âm Lịch tiếng anh là gì? Tổng hợp từ vựng tiếng anh về Tết

Tết âm lịch tiếng anh là Lunar New Year- đây là cụm từ phổ biến khi nói về Tết trong tiếng anh. Hiện nay, xu hướng toàn cầu hóa tăng cao nên Tết âm lịch được khách quốc tế biết đến rộng rãi hơn. Vậy hãy cùng theo chân LuxEvent để xem Tết âm lịch trong mắt khách quốc tế như thế nào và các cụm từ tiếng anh thông dụng được khách quốc tế biết đến nhiều.

Tết Âm Lịch tiếng anh là gì?

Tết Âm Lịch trong tiếng anh được hiểu là Lunar New Year. Đây là ngày lễ Tết truyền thống của người dân Việt Nam cũng như các như châu Á. Tết sẽ thường diễn ra vào cuối tháng 1 đầu tháng 2 theo lịch dương.

  Đây là dịp để các thành viên trong gia đình quây quần bên nhau, gửi tới nhau những câu chúc sức khỏe bình an hay những lời hỏi han động viên nhau. 

Tổng hợp từ vựng tiếng anh về Tết

1. Các từ vựng mốc thời gian quan trọng về Tết

  •    Lunar New Year: Tết Nguyên Đán
  •    Lunar calendar: Âm lịch
  •    Before New Year’s Eve: Tất Niên
  •    New Year’s Eve: Giao Thừa
  •    The New Year: Năm mới

2. Các từ vựng Tết âm lịch tiếng Anh loại hoa/ cây ngày Tết

  •    Peach blossom: Hoa đào
  •    Apricot blossom: Hoa mai
  •    Kumquat tree: Cây quất
  •    Marigold: Cúc vạn thọ
  •    Paperwhite: Hoa thủy tiên
  •    Orchid: Hoa lan
  •    Chrysanthemum: Cúc đại thọ
  •    The New Year tree: Cây nêu
Các từ vựng Tết âm lịch tiếng Anh loại hoa/ cây ngày Tết
Các từ vựng Tết âm lịch tiếng Anh loại hoa/ cây ngày Tết

3. Các từ vựng hoạt động ngày Tết

  •    Decorate the house: Trang trí nhà cửa
  •    Go to pagoda to pray for…: đi chùa để cầu
  •    Go to flower market: Đi chợ hoa
  •    Visit relatives and friends: Thăm họ hàng và bạn bè
  •    Exchange New year’s wishes: Chúc Tết nhau
  •    Play cards: Đánh bài
  •    Prepare five- fruit tray: Bày mâm ngũ quả
  •    Ask for calligraphy pictures: Xin chữ thư pháp
  •    Expel evil: Xua đuổi tà ma
  •    Family reunion: Sum họp gia đình
  •    To first foot: Xông nhà, xông đất
  •    Give lucky money to sb: Mừng tuổi cho ai…
  •    Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên
  •    Play chest: Chơi cờ
  •    Sweep the floor, clean the house: Quét nhà, dọn dẹp nhà cửa
  •    Watch the fireworks: Xem pháo hoa
  •    Receive red envelope: Nhận bao lì xì
  •    Avoid doing sth: Kiêng kỵ làm gì…
  •    To make offerings: cúng
  •    Watch Tao Quan show: xem chương trình Táo Quân
  •    Release fish/ birds back into the wild: phóng sinh cá/ chim
  •    Burn joss paper/ gold paper: đốt vàng mã
Các từ vựng Tết âm lịch tiếng Anh hoạt động ngày Tết
Các từ vựng Tết âm lịch tiếng Anh hoạt động ngày Tết

4. Các từ vựng món ăn/ hoa quả thường thấy ngày Tết

  •    Chung cake: bánh chưng
  •    Banh Tet: bánh tét
  •    Steamed sticky rice: xôi
  •    Spring roll: nem cuốn
  •    Vietnamese Sausage/ Lean pork paste: giò lụa
  •    Jellied meat: thịt đông
  •    Dried bamboo shoots: măng khô
  •    Pickled small leeks: củ kiệu cuối
  •    Boiled chicken: thịt gà luộc
  •    Mango: quả xoài
  •    Coconut: quả dừa
  •    Banana: quả chuối
  •    Finger citron: quả phật thủ
  •    Papaya: quả đu đủ
Các từ vựng món ăn/ hoa quả thường thấy ngày Tết
Các từ vựng món ăn/ hoa quả thường thấy ngày Tết

5. Các từ vựng loại hạt/ đồ ngọt thường thấy ngày Tết

  •    Sunflower seed: hạt hướng dương
  •    Jam: mứt
  •    Ginger jam: mứt gừng
  •    Candy: kẹo
  •    Roasted watermelon seeds: hạt dưa
  •    Pumpkin seed: hạt bí
  •    Mung beans: hạt đậu xanh
  •    Cashew: hạt điều
  •    Almond: hạt hạnh nhân
  •    Chestnut: hạt dẻ
  •    Walnut: hạt óc chó
  •    Pistachio: hạt dẻ cười
  •    Macadamia: hạt mắc ca
  •    Dried lotus seed: hạt sen sấy
  •    Roasted peanuts with coconut juice: đậu phộng cốt dừa 
Các từ vựng loại hạt/ đồ ngọt thường thấy ngày Tết
Các từ vựng loại hạt/ đồ ngọt thường thấy ngày Tết

6. Các câu chúc Tết âm lịch tiếng Anh

   Cheers to the New Year! May 2024 be an extraordinary one.

 Chúc mừng năm mới! Chúc năm 2024 sẽ là một năm đặc biệt.

   – A New Year, new start and way to go. Wish you successful and glorious! 

Một năm mới, bắt đầu mới và cách để đi. Chúc bạn thành công và vinh quang.

   – Wishing you health and happiness in the year to come.

Chúc bạn sức khỏe và hạnh phúc trong năm mới.

  – May all your new year wishes come true.

Chúc mọi điều ước năm mới của bạn đều thành sự thật.

  – I hope in years to come you will have good health, happy and plain sailing.

Tôi hy vọng năm tới bạn luôn có sức khỏe tốt, hạnh phúc và thuận lợi trong công việc.

  – Wishing you a new year rich the blessing of love, joy, warmth and laughter.

Chúc bạn một năm mới giàu tình yêu, sự ấm áp, tiếng cười và đầy niềm vui.

Các câu chúc Tết âm lịch tiếng Anh
Các câu chúc Tết âm lịch tiếng Anh

Một số ngày lễ trong năm bằng tiếng anh

  •    International Women’s Day: Ngày Quốc tế Phụ nữ
  •    Teacher’s Day: Ngày nhà giáo Việt Nam
  •    Christmas: Giáng sinh
  •    Lunar New Year: Tết Nguyên Đán
  •    International Children’s Day: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
  •    Vietnamese Family Day: Ngày gia đình Việt Nam
  •    International Worker’s Day: Ngày Quốc tế Lao động
  •    Hung Kings Commemorations: Giỗ tổ Hùng Vương
  •    Remembrance Day: Ngày thương binh liệt sĩ
  •    Mid- Autumn festival: Trung thu
  •    Easter Day: Lễ phục sinh
  •    Thanksgiving Day: Lễ tạ ơn

Trên đây là những chia sẻ của LuxEvent về tết âm lịch tiếng anh, mong rằng những điều này sẽ giúp được bạn phần nào hiểu Tết trong tiếng anh hơn. Một năm sắp khép lại mở ra một năm mới tràn đầy hứng khởi. LuxEvent xin chúc quý vị một năm mới an khang thịnh vượng.

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0814024666

Email: info@luxevent.net

Website: https://LuxEvent.net

Trụ sở chính: 203 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Chi nhánh Đà Nẵng: 87 Lê Thị Tính – An Khê – Thanh Khê – Đà Nẵng

Chi nhánh TP. HCM: tòa nhà Vincom Center – 72 Lê Thánh Tôn – P. Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM

5/5 - (1 vote)

Bài viết liên quan

Chủ đề quan tâm

Đăng ký tư vấn

""
1
Họ và tên*your full name
Số điện thoại*your full name
Nội dungmore details
0 /
Previous
Next
Tư vấn ngay 0814.024.666